Ý nghĩa của sao tốt xấu trong việc xây dựng nhà ở

Xem kết quả: /  số bình chọn: 31
Bình thườngTuyệt vời 
Ý nghĩa của sao tốt xấu trong việc xây dựng nhà ở Ý nghĩa của sao tốt xấu trong việc xây dựng nhà ở
5 5 155

Ý NGHĨA CỦA SAO TỐT SAO XẤU TRONG VIỆC XÂY DỰNG NHÀ Ở

        Nội dung cơ bản của thuyết Bát Trạch là việc phối hợp cung mệnh từng người để với các phương vị khác để luận đoán tốt xấu cho nhà ở,cung cấp kiến thức cho việc thiết kế chuẩn bị thi công.

        Trước tiên, dựa vào bảng tra cung mệnh, hoặc là cách tính cung phi.để biết mệnh của gia chủ là gì? (Bảng tra cung mệnh)

 

Bảng tra mệnh theo Cung Phi :

NAM

NĂM SINH

NỮ

Số

Cung

Mệnh

Hướng

Hướng

Mệnh

Cung

Số

7

Đoài

Kim

Tây

1921

1948

1975

2002

Đông Bắc

Thổ

Cấn

8

6

Càn

Kim

Tây Bắc

1922

1949

1976

2003

Nam

Hoả

Ly

9

5

Khôn

Thổ

Tây Nam

1923

1950

1977

2004

Bắc

Thổ

Khảm

1

4

Tốn

Mộc

Đông Nam

1924

1951

1978

2005

Tây Nam

Thổ

Khôn

2

3

Chấn

Mộc

Đông

1925

1952

1979

2006

Đông

Mộc

Chấn

3

2

Khôn

Thổ

Tây Nam

1926

1953

1980

2007

Đông Nam

Mộc

Tốn

4

1

Khảm

Thuỷ

Bắc

1927

1954

1981

2008

Đông Bắc

Thổ

Cấn

5

9

Ly

Hoả

Nam

1928

1955

1982

2009

Tây Bắc

Kim

Càn

6

8

Cấn

Thổ

Đông Bắc

1929

1956

1983

2010

Tây

Kim

Đoài

7

7

Đoài

Kim

Tây

1930

1957

1984

2011

Đông Bắc

Thổ

Cấn

8

6

Càn

Kim

Tây Bắc

1931

1958

1985

2012

Nam

Hoả

Ly

9

5

Khôn

Thổ

Tây Nam

1932

1959

1986

2013

Bắc

Thuỷ

Khảm

1

4

Tốn

Mộc

Đông Nam

1933

1960

1987

2014

Tây Nam

Thổ

Khôn

2

3

Chấn

Mộc

Đông

1934

1961

1988

2015

Đông

Mộc

Chấn

3

2

Khôn

Thổ

Tây Nam

1935

1962

1989

2016

Đông Nam

Mộc

Tốn

4

1

Khảm

Thuỷ

Bắc

1936

1963

1990

2017

Đông Bắc

Thổ

Cấn

5

9

Ly

Hoả

Nam

1937

1964

1991

2018

Tây Bắc

Kim

Càn

6

8

Cấn

Thổ

Đông Bắc

1938

1965

1992

2019

Tây

Kim

Đoài

7

7

Đoài

Kim

Tây

1939

1966

1993

2020

Đông Bắc

Thổ

Cấn

8

6

Càn

Kim

Tây Bắc

1940

1967

1994

2021

Nam

Hoả

Ly

9

5

Khôn

Thổ

Tây Nam

1941

1968

1995

2022

Bắc

Thuỷ

Khảm

1

4

Tốn

Mộc

Đông Nam

1942

1969

1996

2023

Tây Nam

Thổ

Khôn

2

3

Chấn

Mộc

Đông

1943

1970

1997

2024

Đông

Mộc

Chấn

3

2

Khôn

Thổ

Tây Nam

1944

1971

1998

2025

Đông Nam

Mộc

Tốn

4

1

Khảm

Thuỷ

Bắc

1945

1972

1999

2026

Đông Bắc

Thổ

Cấn

5

9

Ly

Hoả

Nam

1946

1973

2000

2027

Tây Bắc

Kim

Càn

6

8

Cấn

Thổ

Đông Bắc

1947

1974

2001

2028

Tây

Kim

Đoài

7

Nguồn: Tổng Hợp

    Sau khi xác định được mệnh cung cần xác định hướng của căn nhà. Căn nhà có thể có hướng cửa chính trùng với hướng nhà hoặc là không. Căn cứ vào cung mệnh và vị trí phương vị của Hậu thiên Bát quái đồ (do Chu Văn Vương xây dựng), ta sẽ biết được các sao và phương vị tốt xấu cát hung.

 bat-quai-do

(Ghi chú: Ly hướng Nam. Khảm hướng Bắc. Đoài hướng Tây, Chấn – Đông. Càn – Tây bắc, Khôn - Tây Nam, Tốn – Đông Nam, Cấn – Đông Bắc)

Luôn luôn có bốn hướng tốt và bốn hướng không tốt

 

Tham Lang thuộc Mộc – Sinh khí: Phối hợp với cung mệnh và hướng: Càn với Đoài,Khảm với Tốn,Cấn với Khôn,Chấn với Ly.Rất tốt,chủ phú quý,giàu sang thịnh vượng

Cự Môn thuộc Thổ - Thiên Y: Càn với Cấn, Khảm với Chấn, Tốn với Ly, Khôn với Đoài. Là hướng tốt chủ phúc lộc, giàu sang, con cháu thông minh, hiếu thảo

Vũ Khúc thuộc Kim – Phúc Đức: Càn với Khôn, Khảm với Ly, Cấn với Đoài, Chấn với Tốn. Tốt,chủ phúc lộc, gia đạo an khang thịnh vượng

Phụ Bật thuộc Thủy – Phục Vị: Càn với Càn, Đoài với Đoài, Chấn với Chấn, Tốn với Tốn, Khảm với Khảm, Cấn với Cấn, Khôn với Khôn. Là phương vị tốt, chủ yên ổn, an khang thịnh vượng.

Lộc tồn thuộc Thổ - Họa hại: Càn với Tốn, Khảm với Đoài, Cấn với Ly, Chấn với Khôn. Là phương vị không tốt, chủ bệnh tật, bất hòa, gia đạo suy bại

Văn khúc thuộc Thủy – Lục sát: Càn với Khảm, Cấn với Chấn, Tốn với Đoài, Ly với Khôn, Xấu, chủ kiện tụng, gia đạo bất hòa

Phá quân thuộc Kim – Tuyệt mệnh: Càn với Ly, Khảm với Khôn, Cấn với Tốn, Chấn với Đoài. Xấu, chủ bệnh tật, thị phi, kiện tụng, gia đạo suy bại

Liêm Trinh thuộc Hỏa – Ngũ quỷ: Càn với Chấn, Khảm với Cấn, Ly với Đoài, Khôn với Tốn. Rất xấu, chủ bệnh tật, suy bại, con cháu phá tán sản nghiệp

 

                                                                                    (Theo sách Phong thủy Cát tường)

Share