Bạn có thật sự hợp với sim điện thoại của mình không ?

Nhập số điện thoại
Ngày sinh của bạn (Dương Lịch)
Giới tính
Giờ sinh
Số cần xem: 00000000 Ngũ hành của dãy số: Thuỷ
Thân chủ: Nam, sinh ngày 23/4/2017
Âm lịch: 27/3/2017. Theo Can chi : ngày Canh Thìn tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu
Người có mệnh này có số lượng chỉ là: 3 lượng 9 chỉ. Trọn đời vận mẹnh không thông, việc thành rồi lại bại, khổ tâm kiệt lực dựng nên gia thế nhưng tới sau này cũng như giấc mộng.


*******


1. Âm dương tương phối:

Âm dương là hai khái niệm để chỉ hai thực thể đối lập ban đầu tạo nên toàn bộ vũ trụ. Ý niệm âm dương đã ăn sâu trong tâm thức người Việt từ ngàn xưa và được phản chiếu rất rõ nét trong ngôn ngữ nói chung và các con số nói riêng. Người xưa quan niệm rằng các số chẵn mang vận âm, các số lẻ mang vận dương.

0 0 0 0 0 0 0 0
- - - - - - - -
1.1. Dãy số:
8 số mang vận âm, chiếm 100 %
số mang vận dương, chiếm 0 %.
Số này bị lệch thái cực âm dương, không tốt.

Đánh giá : 0 điểm

1.2. Thân chủ sinh năm Đinh Dậu, thuộc tuổi Âm Nam. Không tốt vì cùng vượng Âm.
Đánh giá : 0 điểm




2. Ngũ hành bản mệnh:

Theo triết học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim và Thủy. hay còn gọi là Ngũ hành. Học thuyết Ngũ hành diễn giải sự sinh hoá của vạn vật qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc trong mối tương tác và quan hệ của chúng.

2.1. Ngũ hành của thân chủ: Hoả (Sơn hạ Hoả - Lửa chân núi)
Ngũ hành của dãy số: Thuỷ
Ngũ hành của dãy số là Thuỷ tương khắc với Hoả của bạn, không tốt.
Đánh giá : -0.75 điểm
2.2. Tứ trụ mệnh của thân chủ:


Giờ , ngày Canh Thìn tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu. Phân tích tứ trụ theo ngũ hành được thành phần như sau:

Mộc3
Hỏa1
Thổ2
Kim2
Thủy2

Các hành vượng: Mộc ;
Các hành suy: Hoả
Dãy số mang hành Thuỷ, là hành cân bằng trong tứ trụ mệnh, không tốt cũng không xấu.
Đánh giá : 0.25 điểm
2.3. Ngũ hành sinh khắc trong dãy số:


phân tích dãy số theo thứ tự từ trái sang phải, được các số: 0 ( Thuỷ ) , 0 ( Thuỷ ) , 0 ( Thuỷ ) , 0 ( Thuỷ ) , 0 ( Thuỷ ) , 0 ( Thuỷ ) , 0 ( Thuỷ ) , 0 ( Thuỷ ).

Theo chiều từ trái sang phải (chiều thuận của sự phát triển), xảy ra 0 quan hệ tương sinh và 0 quan hệ tương khắc.
Đánh giá : 0 điểm




3. Cửu tinh đồ pháp:

Chúng ta đang ở thời kỳ Hạ Nguyên, vận 8 (từ năm 2004 - 2023) do sao Bát bạch quản nên số 8 là vượng khí. Sao Bát Bạch nhập Trung cung của Cửu tinh đồ, khí của nó có tác dụng mạnh nhất và chi phối toàn bộ địa cầu.

Trong dãy số cần biện giải có 0 số 8, dãy số Không nhận được vận khí tốt từ sao Bát Bạch.
Đánh giá : 0 điểm
4. Hành quẻ bát quái:


Theo lý thuyết Kinh Dịch, mỗi sự vật hiện tượng đều bị chi phối bởi các quẻ trùng quái, trong đó quẻ Chủ là quẻ đóng vai trò chủ đạo, chi phối quan trọng nhất đến sự vật, hiện tượng đó. Bên cạnh đó là quẻ Hỗ, mang tính chất bổ trợ thêm.


4.1. Quẻ chủ:


quẻ chủ của dãy số là quẻ số 4| Sơn Thủy Mông (蒙 méng). Quẻ kết hợp bởi nội quái là Khảm và ngoại quái là Chấn.

Ý nghĩa: Muội dã. Bất minh. Tối tăm, mờ ám, không minh bạch, che lấp, bao trùm, phủ chụp, ngu dại, ngờ nghệch

Quẻ mang điềm hung, không tốt.


Quẻ chủ
(Quẻ số 4)

111111
Sơn Thủy Mông (蒙 méng)


Đánh giá : -1.5 điểm

4.2. Quẻ Hỗ:


Quẻ Hỗ được tạo thành từ quẻ thượng là các hào 5,4,3 của quẻ chủ, quẻ hạ là các hào 4,3,2 của quẻ chủ. Đây là quẻ số 24 Địa Lôi Phục (復 fù). Quẻ kết hợp bởi nội quái là Chấn và ngoại quái là Khôn

Ý nghĩa: Phản dã. Tái hồi. Lại có, trở về, bên ngoài, phản phục.

Quẻ không phân định rõ cát hung, có thể chấp nhận được


Quẻ hỗ
(Quẻ số 24)

111111
Địa Lôi Phục (復 fù)



Đánh giá : 0.5 điểm
5. Quan niệm dân gian:

- Tổng số nút của dãy số: 10 - Số nước cao, dãy số đẹp.
Đánh giá : 1 điểm
- Sim lục quý.
Đánh giá : 1 điểm
KẾT LUẬN:
Tổng điểm là 0.5 / 10
Không đẹp với bạn, chọn một số khác tốt hơn
Sim này vẫn chưa đẹp. Mời bạn Click vào đây để tìm sim khác hợp với mệnh Hoả của mình